08 3895 08 14   nhohoa@congnghemaytinh.com   133C Lê Đức Thọ, Phường 16, Quận Gò Vấp, TP.HCM, Việt Nam
+

Chương IV Bài 3

Chương IV Bài 3

Bài 3 – Transistor trường – Mosfet

1. Giới thiệu về Mosfet

     Mosfet là Transistor hiệu ứng trường  ( Metal Oxide Semiconductor Field Effect Transistor ) là một Transistor đặc biệt có cấu tạo và hoạt động khác với Transistor  thông thường mà ta đã biết, Mosfet có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiệu ứng từ trường để tạo ra dòng điện, là linh kiện có trở kháng đầu vào lớn thích hợn cho khuyếch đại các nguồn tín hiệu yếu, Mosfet được sử dụng nhiều trong các mạch nguồn Monitor, nguồn máy tính .

Transistor hiệu ứng trường Mosfet

   2. Cấu tạo và ký hiệu của Mosfet.

 Ký hiệu và sơ đồ chân tương đương
giữa Mosfet và Transistor

   * Cấu tạo của Mosfet.

Cấu tạo của Mosfet ngược Kênh N

  • G : Gate gọi là cực cổng
  • S : Source  gọi là cực nguồn
  • D : Drain gọi  là cực máng
  • Mosfet kện N có hai miếng bán dẫn loại P đặt trên nền bán dẫn N, giữa hai lớp P-N được cách điện bởi lớp SiO2  hai miếng bán dẫn P được nối ra thành cực D và cực S, nền bán dẫn N được nối với lớp màng mỏng ở trên sau đó được dấu ra thành cực G.
  • Mosfet có điện trở  giữa cực G với cực S và giữa cực G với cực D  là vô cùng lớn , còn điện trở giữa cực D và cực S phụ thuộc vào  điện áp chênh lệch giữa cực G và cực S ( UGS )
  • Khi điện áp UGS = 0 thì điện trở RDS rất lớn, khi điện áp UGS > 0  => do hiệu ứng từ trường làm cho điện trở RDS giảm, điện áp UGS càng lớn thì điện trở RDS càng nhỏ.

   3. Nguyên tắc hoạt động của Mosfet

    Mạch điện thí nghiệm.

Mạch thí nghiệm sự hoạt động của Mosfet

  • Thí nghiệm : Cấp nguồn một chiều UD qua một bóng đèn D vào hai cực D và S của Mosfet Q (Phân cực thuận cho Mosfet ngược) ta thấy bóng đèn không sáng nghĩa là không có dòng điện đi qua cực DS khi chân G không được cấp điện.
  • Khi công tắc K1 đóng, nguồn UG cấp vào hai cực GS làm điện áp UGS> 0V => đèn Q1 dẫn => bóng đèn D sáng.
  • Khi công tắc K1 ngắt, điện áp tích trên tụ C1 (tụ gốm) vẫn duy trì cho đèn Q dẫn => chứng tỏ không có dòng điện đi qua cực GS.
  • Khi công tắc K2 đóng, điện áp tích trên tụ C1 giảm bằng 0 =>  UGS= 0V  => đèn tắt
  • => Từ thực nghiệm trên ta thấy rằng : điện áp đặt vào chân G không tạo ra dòng GS như trong Transistor thông thường mà điện áp này chỉ tạo ra từ trường => làm cho điện trở RDS giảm xuống .
     

    4. Đo kiểm tra Mosfet

  • Một Mosfet còn tốt  : Là khi đo trở kháng giữa G với S và giữa G với D có điện trở bằng vô cùng ( kim không lên cả hai chiều đo)  và khi G đã được thoát điện thì trở kháng giữa D và S phải là vô cùng.

    Các bước kiểm tra như sau :

Đo kiểm tra Mosfet ngược thấy còn tốt.

  • Bước 1 : Chuẩn bị để thang x1KW 
  • Bước 2 : Nạp cho G một điện tích ( để que đen vào G que đỏ vào S hoặc D )
  • Bước 3 :  Sau khi nạp cho G một điện tích  ta đo giữa D và S ( que đen vào D que đỏ vào S  ) => kim sẽ lên.
  • Bước 4 : Chập G vào D hoặc G vào S để thoát điện chân G.
  • Bước 5 : Sau khi đã thoát điện chân G đo lại DS như bước 3 kim không lên.
  • => Kết quả như vậy là Mosfet tốt.

Đo kiểm tra Mosfet ngược thấy bị chập

  • Bước 1 : Để đồng hồ thang x 1KW 
  • Đo giữa G và S hoặc giữa G và D nếu kim lên = 0 W    là chập
  • Đo giữa D và S mà cả hai chiều đo kim lên = 0 W  là chập  D S    

   5. Ứng dung của Mosfet trong thực tế

      Mosfet trong nguồn xung của Monitor

Mosfet được sử dụng làm đèn công xuất nguồn Monitor

     Trong bộ nguồn xung của Monitor hoặc máy vi tính, người ta thường dùng cặp linh kiện là IC tạo dao động và đèn Mosfet, dao động tạo ra từ IC có dạng xung vuông được đưa đến chân G của Mosfet, tại thời điểm xung có điện áp > 0V => đèn Mosfet dẫn, khi xung dao động = 0V Mosfet ngắt => như vậy dao động tạo ra sẽ điều khiển cho Mosfet liên tục đóng ngắt tạo thành dòng điện biến thiên liên tục chạy qua cuộn sơ cấp => sinh ra từ trường biến thiên cảm ứng lên các cuộn thứ cấp => cho ta điện áp ra.

   * Đo kiểm tra Mosfet trong mạch .
    
 Khi kiểm tra Mosfet trong mạch , ta chỉ cần để thang x1W   và đo giữa D và S => Nếu 1 chiều kim lên đảo chiều đo kim không lên => là Mosfet bình thường, Nếu cả hai chiều kim lên = 0 W  là Mosfet bị chập DS.
 

   6. Bảng tra cứu Mosfet thông dụng

 Hướng dẫn :

  •  Loại kênh dẫnP-Channel : là Mosfet thuận ,   N-Channel là Mosfet ngược.
  • Đặc điểm ký thuật :  Thí dụ:   3A, 25W : là dòng D-S cực đại và công xuất cực đại.

STT

Ký hiệu

Loại kênh dẫn

Đặc điểm kỹ thuật

1

2SJ306

P-Channel

3A , 25W

2

2SJ307

P-Channel

6A, 30W

3

2SJ308

P-Channel

9A, 40W

4

2SK1038

N-Channel

5A, 50W

5

2SK1117

N-Channel

6A, 100W

6

2SK1118

N-Channel

6A, 45W

7

2SK1507

N-Channel

9A, 50W

8

2SK1531

N-Channel

15A, 150W

9

2SK1794

N-Channel

6A,100W

10

2SK2038

N-Channel

5A,125W

11

2SK2039

N-Channel

5A,150W

12

2SK2134

N-Channel

13A,70W

13

2SK2136

N-Channel

20A,75W

14

2SK2141

N-Channel

6A,35W

15

2SK2161

N-Channel

9A,25W

16

2SK2333

N-FET

6A,50W

17

2SK400

N-Channel

8A,100W

18

2SK525

N-Channel

10A,40W

19

2SK526

N-Channel

10A,40W

20

2SK527

N-Channel

10A,40W

21

2SK555

N-Channel

7A,60W

22

2SK556

N-Channel

12A,100W

23

2SK557

N-Channel

12A,100W

24

2SK727

N-Channel

5A,125W

25

2SK791

N-Channel

3A,100W

26

2SK792

N-Channel

3A,100W

27

2SK793

N-Channel

5A,150W

28

2SK794

N-Channel

5A,150W

29

BUZ90

N-Channel

5A,70W

30

BUZ90A

N-Channel

4A,70W

31

BUZ91

N-Channel

8A,150W

32

BUZ 91A

N-Channel

8A,150W

33

BUZ 92

N-Channel

3A,80W

34

BUZ 93

N-Channel

3A,80W

35

BUZ 94

N-Channel

8A,125W

36

IRF 510

N-Channel

5A,43W

37

IRF 520

N-Channel

9A,60W

38

IRF 530

N-Channel

14A,88W

39

IRF 540

N-Channel

28A,150W

40

IRF 610

N-Channel

3A,26W

41

IRF 620

N-Channel

5A,50W

42

IRF 630

N-Channel

9A,74W

43

IRF 634

N-Channel

8A,74W

44

IRF 640

N-Channel

18A,125W

45

IRF 710

N-Channel

2A,36W

46

IRF 720

N-Channel

3A,50W

47

IRF 730

N-Channel

5A,74W

48

IRF 740

N-Channel

10A,125W

49

IRF 820

N-Channel

2A,50W

50

IRF 830

N-Channel

4A,74W

51

IRF 840

N-Channel

8A,125W

52

IRF 841

N-Channel

8A,125W

53

IRF 842

N-Channel

7A,125W

54

IRF 843

N-Channel

7A,125W

55

IRF 9610

P-Channel

2A,20W

56

IRF 9620

P-Channel

3A,40W

57

IRF 9630

P-Channel

6A,74W

58

IRF 9640

P-Channel

11A,125W

59

IRFI 510G

N-Channel

4A,27W

60

IRFI 520G

N-Channel

7A,37W

61

IRFI 530G

N-Channel

10A,42W

62

IRFI 540G

N-Channel

17A,48W

63

IRFI 620G

N-Channel

4A,30W

64

IRFI 630G

N-Channel

6A,35W

65

IRFI 634G

N-Channel

6A,35W

66

IRFI 640G

N-Channel

10A,40W

67

IRFI 720G

N-Channel

3A,30W

68

IRFI 730G

N-Channel

4A,35W

69

IRFI 740G

N-Channel

5A,40W

70

IRFI 820G

N-Channel

2A,30W

71

IRFI 830G

N-Channel

3A,35W

72

IRFI 840G

N-Channel

4A,40W

73

IRFI 9620G

P-Channel

2A,30W

74

IRFI 9630G

P-Channel

4A,30W

75

IRFI 9640G

P-Channel

6A,40W

76

IRFS 520

N-Channel

7A,30W

77

IRFS 530

N-Channel

9A,35W

78

IRFS 540

N-Channel

15A,40W

79

IRFS 620

N-Channel

4A,30W

80

IRFS 630

N-Channel

6A,35W

81

IRFS 634

N-Channel

5A,35W

82

IRFS 640

N-Channel

10A,40W

83

IRFS 720

N-Channel

2A,30W

84

IRFS 730

N-Channel

3A,35W

85

IRFS 740

N-Channel

3A,40W

86

IRFS 820

N-Channel

2A-30W

87

IRFS 830

N-Channel

3A-35W

88

IRFS 840

N-Channel

4A-40W

89

IRFS 9620

P-Channel

3A-30W

90

IRFS 9630

P-Channel

4A-35W

91

IRFS 9640

P-Channel

6A-40W

92

J177(2SJ177)

P-Channel

0.5A-30W

93

J109(2SJ109)

P-Channel

20mA,0.2W

94

J113(2SK113)

P-Channel

10A-100W

95

J114(2SJ114)

P-Channel

8A-100W

96

J118(2SJ118)

P-Channel

8A

97

J162(2SJ162)

P-Channel

7A-100W

98

J339(2SJ339)

P-Channel

25A-40W

99

K30A/2SK304/ 2SK30R

N-Channel

10mA,1W

100

K214/2SK214

N-Channel

0.5A,1W

101

K389/2SK389

N-Channel

20mA,1W

102

K399/2SK399

N-Channel

10-100

103

K413/2SK413

N-Channel

8A

104

K1058/2SK1058

N-Channel

 

105

K2221/2SK2221

N-Channel

8A-100W

106

MTP6N10

N-Channel

6A-50W

107

MTP6N55

N-Channel

6A-125W

108

MTP6N60

N-Channel

6A-125W

109

MTP7N20

N-Channel

7A-75W

110

MTP8N10

N-Channel

8A-75W

111

MTP8N12

N-Channel

8A-75W

112

MTP8N13

N-Channel

8A-75W

113

MTP8N14

N-Channel

8A-75W

114

MTP8N15

N-Channel

8A-75W

115

MTP8N18

N-Channel

8A-75W

116

MTP8N19

N-Channel

8A-75W

117

MTP8N20

N-Channel

8A-75W

118

MTP8N45

N-Channel

8A-125W

119

MTP8N46

N-Channel

8A-125W

120

MTP8N47

N-Channel

8A-125W

121

MTP8N48

N-Channel

8A-125W

122

MTP8N49

N-Channel

8A-125W

123

MTP8N50

N-Channel

8A-125W

124

MTP8N80

N-Channel

8A-75W